Nghĩa của từ "not say boo to a goose" trong tiếng Việt
"not say boo to a goose" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
not say boo to a goose
US /nɑt seɪ buː tu ə ɡuːs/
UK /nɒt seɪ buː tu ə ɡuːs/
Thành ngữ
không dám nói năng gì với ai, rất nhút nhát
to be very shy and quiet, and unable to speak to people you do not know
Ví dụ:
•
She's so timid, she wouldn't say boo to a goose.
Cô ấy nhút nhát đến mức không dám nói năng gì với ai.
•
Despite his tough appearance, he wouldn't say boo to a goose in real life.
Mặc dù vẻ ngoài cứng rắn, anh ấy sẽ không dám nói năng gì với ai trong đời thực.